Kính gửi: QUÝ KHÁCH HÀNG

 Công ty Cổ phần ô tô TMT Hà Nội xin gửi tới Quý khách hàng lời chào trân trọng và thông báo giá bán các loại xe ô tô Cửu Long áp dụng từ ngày 30/06/2017 như sau:

              ĐVT: VNĐ/xe

***Báo giá xe Cửu Long TMT***
***Hotline: 0963.646.986*** (Mr Được)

BẢNG BÁO GIÁ TỔNG HỢP XE TẢI CỬU LONG TMT TRÊN TOÀN QUỐC 2017

Loại xeTải trọngGiá bán (Tr)
I.                   Xe du lich 7 chỗ
TMT Deluxe (có điều hòa)Xe du lịch230.000
II.                Xe tải Tata – TMT
TMT Super Ace – P/10TL động cơ xăng thùng lửng1 tấn236.000
TMT Super Ace – P/10TL động cơ xăng thùng mui bạt có điều hòa0.99 tấn255.500
TMT Super Ace – P/10TL động cơ xăng thùng kín có điều hòa có mui gió0.99 tấn268.000
TMT Super Ace – D/12TL động cơ dầu thùng lửng1.2 tấn246.000
TMT Super Ace –  D/12TL động cơ dầu thùng mui bạt có điều hòa1.2 tấn265.500
TMT Super Ace – D/12TL động cơ xăng thùng kín có điều hòa, có mui gió1,2 tấn278.000
III.             Xe tải nhẹ Cửu Long máy xăng
TMT TT1205T (xe Tata Ấn Độ) thùng lửng0,5 tấn144.000
TMT TT1205T (xe Tata Ấn Độ) thùng mui bạt0.5 tấn154.000
TMT CA3513T (thùng lửng, chưa điều hòa)1,25 tấn125.000
TMT JB4515T (thùng lửng, chưa điều hòa)1.5 tấn158.000
TMT DFSK4107T ( thùng lửng, chưa điều hòa)0.7 tấn173.000
TMT DFSK4107T ( thùng kín, chưa điều hòa)0.7 tấn190.000
TMT DFSK4110T (xe thùng lửng, chưa điều hòa)1 tấn180.000
TMT DFSK4110T (xe thùng kín, chưa điều hòa)1 tấn200.500
IV.              Xe tải nhẹ Cửu Long TMT máy dầu 
TMT TT1205T thùng lửng0,5 tấn153.000
Tata Super Ace (thùng lửng có điều hòa)1,25 tấn260.000
TMT ZB3810T (xe tải thùng lửng)0,85 tấn181.000
TMT KM3810T (xe tải thùng mui bạt)0,85 tấn191.000
TMT ZB3812T (thùng lửng)1,2 tấn181.000
TMT KM3820T (thùng lửng)1,95 tấn210.000
TMT KM3820T (thùng khung mui phủ bạt)1.95 t ấn220.500
TMT KM5850T (thùng lửng)4.95 tấn260.000
TMT KM5850T (thùng khung mui phủ bạt) 273.500
V.                 Xe tải trung Cửu Long máy dầu 1 cầu
TMT KM6650T (thùng lửng dài 4,2m) – chưa điều hòa5 tấn285.000
TMT KM6650T (thùng mui phủ bạt dài 4.2m) – chưa ĐH4.95 tấn294.500
TMT KM6660T (thùng lửng chưa điều hòa)6 tấn293.000
TMT KM6660T thùng mui bạt dài 4,2m, chưa điều hòa5.95 tấn306.000
TMT KM6660THSP (thùng lửng chưa điều hòa)6 tấn302.000
TMT KM6660THSP thùng mui bạt dài 4,2m, chưa điều hòa5.95 tấn315.000
TMT KM6660THSP thùng kín 4,2m, chưa điều hòa5.95 tấn354.000
TMT KM7522T (thùng lửng, chưa điều hòa)2.2 tấn286.000
TMT KM7522T (Thùng khung mui phủ bạt, chưa điều hòa)2.2 tấn299.000
TMT KM7522T (Thùng khung mui phủ bạt, có điều hòa)2.2 tấn308.500
TMT KM7516T – TMT KM7520T (thùng lửng chưa điều hòa)1.6 tấn3.45.000
TMT KM7516T – TMT KM7520T (thùng KMPB chưa điều hòa)1.6 tấn358.000
TMT KM7550T (thùng lửng 3.7m động cơ Isuzu, chưa ĐH, 6 số)5 tấn328.000
TMT KM7560T (thùng lửng dài 4,2m, động cơ Isuzu, chưa điều hòa, 5 số)6 tấn350.000
TMT KM7560T (thùng KMPB dài 4,2m, động cơ Isuzu, chưa điều hòa, 5 số)6 tấn363.000
TMT KM7560T (thùng lửng dài 4,2m, động cơ Isuzu, chưa điều hòa, 6 số)6 tấn360.000
TMT KM7560T (thùng KMPB dài 4,2m, động cơ Isuzu, chưa điều hòa, 6 số)6 tấn373.000
TMT KM7560T (thùng kín tôn sóng dài 4,2m, động cơ Isuzu, chưa điều hòa, 6 số)6 tấn374.500
TMT KM8875T thùng lửng chưa điều hòa7.5 tấn380.000
TMT KM8875T thùng khung mui phủ bạt dài, chưa điều hòa7,5 tấn398.000
TMT KM8875TM thùng lửng, chưa điều hòa7.5 tấn380.000
TMT KM8875TM  thùng khung mui phủ bạt dài, chưa điều hòa 416.600
TMT KM8862T (thùng lửng dài 5.3m, chưa ĐH)6.2 tấn345.000
TMT KM8862T (thùng MB tôn dài 5,3m, chưa ĐH)6,2 tấn361.000
TMT KM8861T (thùng lửng 6,2m, chưa ĐH)6.1 tấn325.000
TMT KM8861T (thùng mui bạt dài 6,2m, chưa ĐH)6,1 tấn337.000
TMT JB7560T (5 số) thùng lửng  (chưa ĐH)6 tấn370.000
TMT JB7560T (6 số) satxi chưa điều hòa6 tấn340.000
TMT JB7560T (6 số) thùng kmpb chưa điều hòa6 tấn410.00 0
TMT JB7560T (5 số) thùng mui bạt (chưa điều hòa)6 tấn397.500
TMT PY9670T (satxi, thùng dài 6,8m, động cơ 96)7 tấn340.000
TMT PY9670T (thùng mui bạt dài 6,8m, động cơ 96)7 tấn382.000
TMT KC10570T (xe satxi dài 6.8m, chưa điều hòa)7 tấn340.000
TMT KC10570T (Thùng mui bạt Inox dài 6.8m, chưa điều hòa)7 tấn389.000
TMT KC10570T (xe satxi dài 8m, chưa điều hòa)7 tấn400.000
TMT KC10570T (Thùng mui bạt Inox dài 8m, chưa điều hòa)7 tấn405.000
TMT KC11888T (xe satxi có điều hòa)8,8 tấn490.000
TMT KC11888T (Thùng mui bạt có điều hòa)8.8 tấn574.500
TMT KC11895T (Sat xi, có điều hòa)9,5 tấn490.000
TMT KC11895T (thung MB Inox, có ĐH)9.5 tấn574.500
TMT DF11896T (sắt xi, có điều hòa)9.6 tấn535.000
TMT KC13280T (sát xi thùng dài 9,3m)8 tấn655.000
TMT KC13280 (Thùng mui bạt 9,3m có điều hòa)8 tấn740.000
TMT KC13280 (Thùng mui bạt inox 9,3m, có ĐH)8 tấn755.000
TMT HD6020T (Thùng lửng chưa điều hòa, động cơ Hyundai)2 tấn261.000
TMT HD6020TK (Thùng KMPB, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)2 tấn277.000
TMT HD6020TK (Thùng kín, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)2 tấn284.000
TMT HD7325T (thùng lửng, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)2,5 tấn310.000
TMT HD7325T (thùng KMPB, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)2,5 tấn335.000
TMT HD7325TK (Thùng kín, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)2,5 tấn339.000
TMT HD7335T (Thùng lửng, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)3,5 tấn337.000
TMT HD7335TK (Thùng KMPB, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)3,5 tấn363.000
TMT HD7335TK (Thùng kín, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)3,5 tấn370.000
TMT HD7324T (Thùng lửng, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)2,3 tấn337.000
TMT HD7324T (Thùng KMPB, ghế da, chưa điều hòa, động cơ Hyundai)2.3 tấn363.000
TMT SN7535T (thùng lửng, chưa điều hòa, khung gầm, Động cơ Sinotruk)3,5 tấn330.000
TMT SN7560T (satxi,chưa ĐH, khung gầm, động cơ Sinotruk)6 tấn392.000
TMT SN7560T (thùng lửng,chưa ĐH, khung gầm, động cơ Sinotruk)6 tấn400.000
TMT ST7535T xe cha sis  chưa điều hòa 20163.5 tấn307.000
TMT ST7535T xe cha sis  có điều hòa 20163,5 tấn316.500
TMT ST7535T xe thùng khung mui phủ bạt  có điều hòa2016           3.5 tấn331.500
TMT ST7560T xe sắt xi chưa điều hòa 20166 tấn367.000
TMT ST7560T xe thùng lửng chưa điều hòa 20166 tấn375.000
TMT ST7560T xe thùng lửng có điều hòa 20166 tấn384.500
TMT ST7560T xe thùng mui bạt chưa điều hòa 20166 tấn402.500
TMT ST7560T xe thùng kín chưa điều hòa 20166 tấn405.000
TMT ST8160T xe sắt xi chưa điều hòa6 tấn342.500
TMT ST8160T xe thùng lửng chưa điều hòa6 tấn350.500
TMT ST8160T xe thùng lửng có điều hòa6 tấn360.000
TMT ST8160T xe thùng mui bạt có điều hòa6 tấn387.500
TMT ST8160T xe thùng kín có điều hòa6 tấn390.000
TMT ST1085T xe xắt xi chưa điều hòa8.5 tấn490.000
TMTST105C-85MB (SN10580T) thùng mui bạt, chưa ĐH, Động cơ khung gầm Sinotruk8.4 tấn565.000
TMT JB7560T (thùng lửng, chưa điều hòa)6 tấn413.000
VI.              Xe tải trung Cửu Long hai cầu
TMT PY8535T23,5 tấn410.000
TMT PY10570T2 (xe satxi chưa điều hòa)7 tấn560.000
TMT KC11885T2  Cabin D912( xe satxi, có điều hòa)8,37 tấn560.000
TMT KC11885T2  Cabin D912( xe thùng KMPB, có điều hòa)8.37 tấn608.000
TMT PY9668T2 sắt xi6.8 tấn490.000
TMT PY9668T2 thùng KMPB6,8 tấn525.000
TMT PY10575T2 sắt xi7,5 tấn560.000
TMT PY10575T2 thùng bạt7.5 tấn628.000
VII.           Xe tải ben Cửu Long 1 cầu
TMT ZB3810D0,95 tấn215.000
TMT ZB3812D1,2 tấn235.000
TMT ZB3824D2,4 tấn240.000
TMT KM5835D3,45 tấn305.000
TMT ZB6020D2,4 tấn290.000
TMT ZB6035D3,45 tấn315.000
TMT HD6024D (xe ben 1 cầu, động cơ Hyundai)2,4 tấn290.000
TMT HD6024D bơm ben mới (xe ben 1 cầu, động cơ Hyundai)2.4 tấn299.500
TMT HD7335D (xe ben động cơ Hyundai)3,45 tấn379.500
TMT KC6645D (sản xuất năm 2016)4.5 tấn350.000
TMT KC6645D (sản xuất năm 2015)4.5 tấn345.000
TMT KC6650D (cabin D9L2)5 tấn365.000
TMT KC8550D5 tấn390.000
TMT KC9677D7.7 tấn445.000
TMT KC11880D (SX năm 2015)8 tấn507.000
TMT KC11880D (SX năm 2017)8 tấn520.000
TMT KC11890D (SX năm 2017)8.7 tấn530.000
TMT KC13280D (có điều hòa, SX 2014)8 tấn683.000
TMT KC13280D (có điều hòa, SX 2017)8 tấn720.000
TMT KC13285D (có điều hòa, SX 2017) cầu Dầu8.4 tấn755.000
TMT KC10590D (có điều hòa, SX 2017) cabin D9128.7 tấn485.000
TMT KC11895D (có điều hòa, SX 2017) cabin D9129 tấn565.000
TMT DF13285D8.4 tấn755.000
TMT ST8165D Có điều hòa6.45 tấn390.000
TMT ST10590D Có điều hòa8,6 tấn495.000
TMT ST 11895D có điều hòa9,15 tấn575.000
VIII.        Xe tải ben Cửu Long hai cầu
TMT KC6625D22,5 tấn375.000
TMT KC6650D2 (2017) Cabin D9124,9 tấn395.000
TMT KC11890D2 Cabin D9128.65 tấn615.000
TMT  KC6644D2 (SX 2016)4.4 tấn385.000
TMT  KC6644D2 (SX 2015)4,4 tấn375.000
TMT KC8550D2 (sản xuất năm 2015) 5 tấn460.000
TMT KC9660D2 (SX 2017)6.5 tấn505.000
TMT PY10570D2 (2017)7 tấn615.000
IX.              Xe tải thùng hạng nặng Cửu Long TMT
TMT KC240145T (6×2) (satxi, 3 chân thùng 9,5m) 14,5 tấn643.000
TMT KC240145T (6×2) (thùng mui bạt tôn, 3 chân 9,5m)14,5 tấn708.000
TMT KC240150T (6×2) (satxi, cầu nâng hạ)15 tấn758.000
TMT KC240150T (6×2) (Thùng mui bạt tôn, cầu nâng hạ)15 tấn853.000
TMT DF310179T (8×2)   (satxi, thùng dài 9,6m)17,9 tấn684.000
TMT DF310179T (8×2)   (thùng mui bạt tôn dài 9,6m)17.9 tấn754.000
TMT KC340220T (10×4) (satxi, 5 chân)22,3 tấn844.000
TMT KC340220T (10×4) (thùng mui bạt inox, 5 chân)22,3 tấn944.000
TMT DF310215T (10×4, satxi, 5 chân nhập khẩu)21,5 tấn944.000
TMT DF310215T (10×4, thùng bạt Inox, 5 chân nhập khẩu)21.5 tấn1.044.000
X.                 Xe tải thùng hạng nặng Cửu Long TMT – Howo Sinotruk 
TMT ST336180T (8×4 , satxi, có điều hòa – cabin Hohan)18 tấn980.000
TMT ST336180T (8×4 , thùng khung mui phủ bạt Inox, có điều hòa – cabin Hohan)18 tấn1.093.000
TMT ST336220T (10×4, Satxi có điều hòa – cabin Hohan)22 tấn1.110.000
TMT ST336220T (10×4, thùng mui bạt inox, có điều hòa – Cabin Hohan)22 tấn1.223.000
TMT ST336180T (8×4, Sắt xi, Cabin A7)17.99 tấn1.100.000
TMT ST336180T (8×4, thùng mui bạt Inox, Cabin A7)17.99 tấn1.213.000
TMT ST336220T (10×4 sắt xi, cabin A722 tấn1.200.000
TMT ST336220T (10×4 thùng mui bạt Inox, cabin A7)22 tấn1.313.000
XI.              Xe tải ben hạng nặng TMT (ben Dongfong và ben Sinotruk) 
TMT ST290D (6×4 – Howo Sinotruk)13.2 tấn1.035.000
TMT ST336D (8×4 – Howo Sinotruk)17,1 tấn1.165.000
TMT ST371120D (6×4 – Howo Sinotruk) Nhập khẩu11.86 tấn1.110.000
TMT ST371160D (8×4 – Howo Sinotruk)15,75 tấn1.200.000
TMT KC240131D (6×4) xe tải tự đổ lắp giáp13,1 tấn950.000
TMT DF260131D (6×4) xe tải tự đổ nhập khẩu13,2 tấn1.095.000
TMT DF300163D (8×4) xe tải tự đổ nhập khẩu16,3 tấn1.190.000
XII.           Đầu kéo SINOTRUK và Somi Romooc 
Xe đầu kéo TMT ST375DK (Cầu láp, Sinotruk)38.27 tấn905.000
Xe đầu kéo TMT ST375DK (Cầu dầu, Sinotruk)37,37 tấn925.000
Xe đầu kéo TMT ST420DK (Cầu láp, Sinotruk)38,12 tấn945.000
Xe đầu kéo TMT ST420DK (Cầu dầu, Sinotruk)36.97 tấn945.000
Somi Romooc chở hàng (nhà sản xuất Hoa Vũ)32.1 tấn370.000
Somi Romooc chở hàng (nhà sản xuất Thánh Đức/Shengru) SX 201531.4 tấn330.000
Somi Romooc ben30.6 tấn580.000
Somi Romooc sàn chở Container (nhà sản xuất Thánh Đức/Shengru)32,7 tấn315.000

Mọi thông tin xin quý khách liên hệ trực tiếp theo số điện thoại sau: 0963 646 986 để  được tư vấn và có giá chính xác nhất.

– Giá trên đã bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
– Địa điểm nhận xe: tại từng Đại lý bán xe (áp dụng đối với những Đại lý không tự vận chuyển xe).
– Phương thức thanh toán và chính sách bán hàng: áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà sản xuất.
– Thời gian áp dụng: kể 30/06/2017 cho tới khi có thông báo mới.

ĐÁNH GIÁ XE