TMT 4.6 Tấn nâng tải thành Xe Ben TMT 6 Tấn – TMT FL600D Đời Mới 2025
Nhà Máy TMT gây bất ngờ lớn cho toàn thể quý khách hàng và doanh nghiệp vận tải trên toàn quốc. Khi nâng cấp mẫu Xe ben TMT 4.6 tấn thêm 1.4 tấn tải trọng nữa thành Xe Ben TMT 6 Tấn . Ngoài ra còn hàng loạt các nâng cấp về mẫu mã động cơ kiểu dáng mới 2025. Mời quý anh chị cùng Nhà Máy TMT Motors & Quốc Toản Auto cùng tìm hiểu.
- Nhãn Hiệu : TMT
- Tải Trọng : Xe Ben 6 Tấn
- Ký Hiệu : TMT FL9750D
- Tên Thương Mại : TMT FL600D

TMT Forlan FL600D, là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong xây dựng, nông nghiệp, và các công trình hạ tầng. Với thiết kế mạnh mẽ, công suất tối ưu và khả năng vận hành ổn định, xe ben TMT 4.6 tấn không chỉ mang lại hiệu quả công việc cao mà còn đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Bài viết này sẽ đánh giá chi tiết các đặc điểm nổi bật của dòng xe này

Ưu Điểm Xe Ben Cửu Long 6 Tấn TMT FL600D Vượt Trội
Thiết kế ngoại thất và kích thước xe TMT FL600D
Xe ben TMT 4.6 tấn sở hữu kích thước tổng thể là 4965 x 2030 x 2250 mm, với thiết kế gọn gàng và chắc chắn, giúp xe di chuyển dễ dàng qua những con đường hẹp trong công trình hay khu vực xây dựng. Thùng xe có kích thước 2900 x 1850 x 710 mm, cho phép chở một lượng lớn vật liệu, đáp ứng nhu cầu vận chuyển linh hoạt và tiết kiệm thời gian.
Hệ thống khung gầm TMT FL9750D chắc chắn
Với khoảng cách trục 2650 mm, xe ben TMT 4.6 tấn có độ ổn định cao, giúp việc vận hành dễ dàng ngay cả khi chở đầy tải. Vết bánh xe trước và sau lần lượt là 1535/1526 mm, mang lại sự cân đối và an toàn trong quá trình di chuyển trên nhiều địa hình khác nhau.

Phối bộ ngoại quan tổng thể một cách khoa học tỷ mỷ và chau chuốt khiến xe ben tmt 6 tấn mới trở nên gọn gàng chắc chắn và cứng vững

Hệ Thống Truyền Động
Hộp số đa dạng giúp tăng hiệu suất
Xe ben TMT FL600D được trang bị hộp số 8 số tiến và 2 số lùi, với tỷ số truyền tối ưu từ 10,047 đến 0,754, giúp xe có thể dễ dàng vượt qua những đoạn đường khó khăn và đảm bảo hiệu suất vận hành cao ngay cả trong điều kiện địa hình khắc nghiệt.

Ly hợp bền bỉ
Hệ thống ly hợp của xe sử dụng đĩa ma sát khô kết hợp dẫn động thủy lực, mang lại độ bền cao và khả năng truyền động mượt mà. Điều này giúp người lái dễ dàng thao tác và điều khiển xe trong quá trình làm việc liên tục.
Hệ thống treo êm ái và chịu tải tốt
Hệ thống treo trước và sau của xe đều là loại nhíp lá, với hệ thống treo trước gồm 8 lá nhíp và hệ thống treo sau gồm 8 lá nhíp chính + 5 lá nhíp phụ. Điều này không chỉ giúp xe chịu tải tốt mà còn giảm thiểu rung động, mang lại cảm giác êm ái hơn cho người lái.
Hệ Thống Phanh Và Lốp TMT FL500, FL600D – Xe Ben 4.6 Tấn nâng tải 6 tấn
Phanh tang trống khí nén
Xe ben TMT 6 tấn được trang bị hệ thống phanh tang trống kết hợp với khí nén, mang lại hiệu suất phanh tốt và đảm bảo an toàn khi di chuyển trên các địa hình đồi núi hay khi chở nặng.
Lốp xe bền bỉ
Với hệ thống lốp 7.50-15, xe có khả năng bám đường tốt và chịu tải cao, giúp xe di chuyển an toàn và ổn định trên nhiều địa hình khác nhau.
Động cơ Xe Ben TMT FL600D Nâng cấp mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu
Xe ben TMT Forlan FL500 được trang bị động cơ Yunnei D25TCIE3, với dung tích 2499 cm³, sản sinh công suất tối đa 92 kW tại tốc độ 3200 vòng/phút. Đây là loại động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng và có turbo tăng áp, giúp xe hoạt động mạnh mẽ trong điều kiện tải nặng.

Tiêu chuẩn khí thải Euro V
Động cơ này đạt tiêu chuẩn khí thải EURO V, góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường, tiết kiệm nhiên liệu, và đảm bảo hiệu suất cao. Đây là một trong những điểm cộng lớn cho dòng xe ben TMT 4.6 tấn nâng tải Xe ben 6 Tấn TMT trong bối cảnh các quy định về khí thải ngày càng khắt khe.
Giá Xe Ben TMT FL600D 6 Tấn Nâng Tải 2025
Tầm giá hợp lý cho mọi đối tượng
Một trong những lý do khiến giá xe ben TMT FL600D trở thành lựa chọn hàng đầu chính là tính hợp lý của nó so với các dòng xe cùng phân khúc. Hiện tại, giá của xe ben TMT FL600D dao động tùy thuộc vào trang bị và nhu cầu của khách hàng, nhưng thường nằm trong khoảng Giá chỉ từ 470 triệu VND. Đây là mức giá rất cạnh tranh, mang lại giá trị sử dụng cao cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực vận tải.

Lợi ích khi đầu tư vào xe ben TMT 4.6 tấn nâng tải 6 tấn ben
Với mức giá trên, khách hàng có thể sở hữu một chiếc xe ben chất lượng, đáp ứng được nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng đến khai thác vật liệu. Đồng thời, chi phí bảo dưỡng và tiêu hao nhiên liệu của xe cũng rất tiết kiệm, giúp tối ưu hóa lợi nhuận trong quá trình vận hành.
Có Nên Mua Xe Ben TMT FL600D Không ???
Xe ben TMT 4.6 tấn nâng tải xe ben 6 tấn TMT, mã kiểu loại TMT Forlan FL600 , là sự lựa chọn tuyệt vời cho các công trình xây dựng và vận tải hàng hóa. Với động cơ mạnh mẽ, hệ thống truyền động linh hoạt, và khả năng chịu tải tốt, xe không chỉ mang lại hiệu suất làm việc cao mà còn đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí vận hành. Hơn nữa, giá xe ben TMT FL600 rất cạnh tranh trên thị trường, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng. Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng xe ben hiệu quả, bền bỉ và giá cả hợp lý, TMT 4.6 tấn chính là giải pháp tối ưu.
Đặc tính kỹ thuật cơ bản của TMT FL600D , TMT FL500D
Thông số kỹ thuật/Specification | |
KIỂU LOẠI XE | |
Kiểu phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) |
Mã kiểu loại | TMT FL500 |
Công thức bánh xe | 4×2 |
KHỐI LƯỢNG (Kg) | |
Khối lượng bản thân | 3760 |
Khối lượng chuyên chở TĐ lớn nhất/cho phép TGGG | 6000 |
Khối lượng toàn bộ TĐ lớn nhất/cho phép TGGG lớn nhất | 9760 |
Số người cho phép chở, tính cả người lái | 02 (130 kg) |
KÍCH THƯỚC (mm) | |
Kích thước bao (DxRxC) | 4965 x 2030 x 2250 |
Kích thước lòng thùng | 2900 x 1850 x 710 |
Khoảng cách trục | 2650 |
Vết bánh xe trước/sau | 1535/1526 |
ĐỘNG CƠ | |
Kiểu loại động cơ | YUNNEI; D25TCIE3 |
Nhiên liệu, xy lanh, làm mát | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
Dung tích động cơ (Cm3) | 2499 |
Công suất lớn nhất (KW)/Tốc độ quay (V/Ph) | 92/3200 |
Tiêu chuẩn khí thải | EURO V |
TRUYỀN ĐỘNG | |
Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực |
Hộp số | 08 số tiến + 02 số lùi |
Tỷ số truyền hộp số | 10.047; 6.700; 4.400; 3.317; 2.283; 1.523; 1.000; 0.754; R1= 9.133; R2= 2.076 |
Cầu trước | Tỷ số truyền 6.142 |
HỆ THỐNG TREO | |
Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá (08 lá), giảm chấn thủy lực |
Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá (08 lá nhíp chính + 05 lá nhíp phụ) |
HỆ THỐNG PHANH | |
Hệ thống phanh chính | Tang trống |
Loại cơ cấu phanh | Khí nén |
LỐP XE | |
Hệ thống lốp | 7.50-15 |
ĐẶC TÍNH | |
Hệ thống ben | HG-E125x400 |
Dung tích bình nhiên liệu | 75 lít |
Bảng kê các tổng thành, hệ thống nhập khẩu Xe Ben TMT ZB7050D 4 Tấn 6
TT | Tên chi tiết, tổng thành | Nhãn hiệu | Số lượng cho một mẫu xe | Nơi sản xuất |
1 | Cụm cầu trước+ dẫn động lái + cơ cấu phanh | 300030000041 | 1 | Trung Quốc |
2 | Cụm cầu trục sau +cơ cấu phanh | 303070000026 | 1 | Trung Quốc |
3 | Động cơ + Ly hợp | YN27CRD1 | 1 | Trung Quốc |
4 | Hộp số chính+ hộp số phụ | 10H30-521-40 | 1 | Trung Quốc |
5 | Vô lăng lái | 304134030003 | 1 | Trung Quốc |
6 | Vỏ hộp trục tay lái | |||
7 | Trục lái – hộp lái | |||
8 | Đòn lái dọc | |||
9 | Tay điều khiển | |||
10 | Khung xe | 303125030190 | 1 | Trung Quốc |
11 | Nội thất | 1 | Trung Quốc | |
12 | Trục các đăng | 302022010005 | 01 | Trung Quốc |
13 | Tấm mảng rời cabin | 06 | Trung Quốc | |
14 | Giảm chấn thuỷ lực | 02 | Trung Quốc | |
15 | Hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu | 01 bộ | Trung Quốc | |
16 | Ghế lái + Ghế phụ | 02 | Trung Quốc | |
17 | Kính chắn gió | Kính an toàn 2 lớp | 01 | Trung Quốc |
18 | Kính cửa | Kính an toàn vỡ vụn | 02 | Trung Quốc |
19 | Kính sau | Kính an toàn vỡ vụn | 01 | Trung Quốc |
20 | Gương chiếu hậu | 01 bộ | Trung Quốc | |
21 | Hệ thống treo | Giảm chấn trước | 01 bộ | Trung Quốc |
22 | Hệ thống nhiên liệu | 01 | Trung Quốc | |
23 | Hệ thống phanh | 01 bộ | Trung Quốc | |
24 | Hệ thống điện | 01 bộ | Trung Quốc | |
25 | Khung phụ | 01 | Trung Quốc | |
26 | Bơm thủy lực | 305086040000 | 01 | Trung Quốc |
27 | Xi lanh thủy lực | HG-E125x450 | 01 | Trung Quốc |
Bảng kê các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước TMT FL 500D
TT | Tên tổng thành, hệ thống | Số lượng | Nơi sản suất | |||
1 | Thùng xe | 01 |
| |||
2 | Lốp | 07 | Cty cao su Đà Nẵng; Cty cao su Sao Vàng hoặc Cty cổ phần công nghiệp cao su Miền Nam | |||
3 | Ắc quy | 02 | Cty CP Pin Ắc Quy Miền Nam; Cty TNHH Ắc Quy GS Việt Nam hoặc Cty cổ phần Ắc Quy Tia Sáng | |||
4 | Nhíp trước và nhíp sau | 01 bộ | Công ty cổ phần cơ khí 19-8 | |||
5 | Các chi tiết phụ | – | Mua sẵn |
Quay Trở Về Trang chủ của Xe Tải TMT Cửu Long
Xem Video Các Xe Trên Kênh Của Nhà Máy TMT MOTOR
Hotlien giải đáp thắc mắc chung Tổng các chi nhánh Đại Lý ( TMT HÀ Nội – TMT TPHCM – TMT ĐÀ Nẵng – TMT Hưng Yên – TMT Hải Phòng – TMT Hà Nam – TMT Hòa Bình – TMT Bắc Ninh – TMT Phú Thọ – TMT Nghệ An – TMT Nam Định – TMT Vĩnh Phúc ) Là : 0945.218.286